Posted by hoai on 13:21

(NLĐO) – Chiều 8-8, Trường ĐH Tài Chính – Marketing, ĐH Sài Gòn công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 và điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung vào trường.

Theo đó, hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Tài Chính Marketing quyết định điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 vào trường là 19. Điểm chuẩn trúng tuyển nêu trên là điểm không nhân hệ số; mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Thí sinh trúng tuyển có thể đến trường làm thủ tục nhập học ngay khi trường công bố điểm chuẩn trúng tuyển. Thời gian tổ chức nhập học: Ngày 15, 16 và 17-8. Thí sinh có thể đến trường nhập học chậm nhất ngày 4-9.

Đồng thời, năm nay, trường cũng nhận 200 chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ 7 giờ 30 phút ngày 20-8 đến 17 giờ ngày 9-9.

Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung của Trường ĐH Tài Chính – Marketing như sau:

STT

Tên ngành, chuyên ngành

Mã chuyên ngành

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung khối A, A1, D1

Chỉ tiêu

1

Ngành bất động sản, chuyên ngành kinh doanh bất động sản

D340116

19,0

20

2

Ngành tài chính – ngân hàng: gồm các chuyên ngành

Thuế

D340201.3

19,0

30

Tài chính công

D340201.5

19,0

40

Tài chính bảo hiểm và đầu tư

D340201.6

19,0

40

Thẩm định giá

D340201.7

19,0

30

3

Ngành hệ thống thông tin quản lý, chuyên ngành tin học quản lý

D340405.2

19,0

40

Điểm chuẩn chính thức Trường ĐH Sài Gòn:

Stt

Ngành

Khối

Môn thi nhân hệ số 2

Điểm

chuẩn

1

Việt Nam học (VH-DL)

D220113

A1

18,0

C

18,0

D1

18,0

2

Ngôn ngữ Anh (TM-DL)

D220201

D1

Tiếng Anh

25,0

3

Quản trị kinh doanh

D340101

A

17,5

A1

17,5

D1

17,5

4

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

17,5

A1

17,5

D1

17,5

5

Kế toán

D340301

A

17,5

A1

17,5

D1

17,5

6

Quản trị văn phòng

D340406

A1

16,5

C

16,5

D1

16,5

7

Khoa học môi trường

D440301

A

17,0

A1

17,0

B

17,0

8

Toán ứng dụng

D460112

A

Toán

22,0

A1

22,0

D1

22,0

9

Công nghệ thông tin

D480201

A

18,0

A1

18,0

D1

18,0

10

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A

17,0

A1

17,0

D1

17,0

11

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A

17,0

A1

17,0

B

17,0

12

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A

16,5

A1

16,5

D1

16,5

13

Quản lí giáo dục

D140114

A

16,0

A1

16,0

B

17,0

C

16,0

D1

16,0

14

Giáo dục Mầm non

D140201

M

Năng khiếu

26,5

15

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

20,0

A1

20,0

C

20,0

D1

20,0

16

Giáo dục Chính trị

D140205

A

15,0

A1

15,0

C

15,0

D1

15,0

17

Sư phạm Toán học

D140209

A

Toán

29,0

A1

29,0

18

Sư phạm Vật lí

D140211

A

27,0

A1

27,0

19

Sư phạm Hóa học

D140212

A

Hóa

29,0

20

Sư phạm Sinh học

D140213

B

Sinh

24,0

21

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

Ngữ văn

24,0

D1

24,0

22

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

Sử

20,0

23

Sư phạm Địa lí

D140219

A

16,5

A1

16,5

C

16,5

24

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

Năng khiếu

35,5

25

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

H

Năng khiếu

25,5

26

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

Tiếng Anh

27,5


Categories: